WinHSK
返回查词
fēn
ㄈㄣ
HSK7-9n单字

hương thơm; mùi thơm

sweet smell; fragrance 参见:清 芬

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 香气

义项

Nghĩa
义项 nHSK7-9

hương thơm; mùi thơm

香气

花朵散发出迷人的芳香。

Huāduǒ sànfā chū mírén de fāngxiāng.

HSK4

Hoa nở tỏa ra hương thơm quyến rũ.

The flowers emit a charming fragrance.

花园里满是花的芬芳。

Huāyuán lǐ mǎn shì huā de fēnfāng.

HSK5

Trong vườn tràn ngập hương thơm của hoa.

The garden is full of the fragrance of flowers.

义项 nHSK7-9

họ Phân

小芬同学获得了奖学金。

Xiǎo Fēn tóngxué huòdé le jiǎngxuéjīn.

HSK4

Bạn học sinh họ Phân đã nhận được học bổng.

Student Fen received a scholarship.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️