返回查词 芬芳fēnfāngHSK7-9thơm; thơm tho; thơm ngát芬兰fēn lánHSK7-9Phần Lan; Finland (viết tắt là Fin.)芬达fēn dáHSK7-9fanta芬香fēn xiāngHSK7-9mùi thơm; hương thơm多芬duō fēnHSK7-9Dove; Đa Phân芬芬fēn fēnHSK7-9thơm; hương thơm; mùi thơm; thơm tho. 香; 香氣.
芬芳的花朵
hương thơm của bông hoa
氣味芬芳
mùi thơm
空氣里彌漫著桂花的芬芳.
trong không khí thơm ngát mùi hoa quế.芬华fēn huáHSK7-9Vinh hiển; vinh hoa.
◇Sử Kí 史記: Hữu công giả hiển vinh; vô công giả tuy phú vô sở phân hoa 有功者顯榮; 無功者雖富無所芬華 (Thương Quân liệt truyện 商君列傳) Ai có công thì hiển vinh; ai không có công thì tuy giàu có cũng không được vinh hoa. Tươi tốt.
◇Bạch Cư Dị 白居易: Ức tạc ngũ lục tuế; Chước chước thịnh phân hoa 憶昨五六歲; 灼灼盛芬華 (Chủng đào ca 種桃歌) Nhớ ngày trước được năm sáu năm; Sáng rỡ mạnh mẽ tươi tốt.芬迪fēn díHSK7-9fendi玛芬mǎ fēnHSK7-9muffin芬园fēn yuánHSK7-9Phân Viên
芬
fēn
ㄈㄣHSK7-9n单字
hương thơm; mùi thơm
sweet smell; fragrance 参见:清 芬
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 香气
- 姓
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK7-9
hương thơm; mùi thơm
香气
花朵散发出迷人的芳香。
Huāduǒ sànfā chū mírén de fāngxiāng.
≈HSK4
Hoa nở tỏa ra hương thơm quyến rũ.
The flowers emit a charming fragrance.
花园里满是花的芬芳。
Huāyuán lǐ mǎn shì huā de fēnfāng.
≈HSK5
Trong vườn tràn ngập hương thơm của hoa.
The garden is full of the fragrance of flowers.
义项 ②n≈HSK7-9
họ Phân
姓
小芬同学获得了奖学金。
Xiǎo Fēn tóngxué huòdé le jiǎngxuéjīn.
≈HSK4
Bạn học sinh họ Phân đã nhận được học bổng.
Student Fen received a scholarship.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️