返回查词 芹苴qín jūHSK1Cần Thơ; Thành phố Cần Thơ芹菜qín càiHSK1rau cần; cần tây西芹xī qínHSK1rau cần tây洋芹yáng qínHSK1Cần tây; rau cần tây水芹shuǐ qínHSK1Rau cần nước, cần ta香芹xiāng qínHSK1Cần tây đá, mùi tây, ngò tây芹耶qín yēHSK1Cần Giờ; mùi tây; rau cần欧芹ōu qínHSK1mùi tây芹献qín xiànHSK1Dâng rau cần.
§ Dùng làm lời nói khiêm khi tặng vật gì cho người khác.
◇Tây du kí 西遊記: Như bất khí hiềm; nguyện biểu cần hiến 如不棄嫌; 願表芹獻 (Đệ nhị thập thất hồi) Nếu không hiềm nghi; xin nhận tấm lòng thành.
芹
qín
ㄑㄧㄣˊHSK1n单字
rau cần; cần tây
celery
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 芹菜
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK1
rau cần; cần tây
芹菜
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️