tía tô; cây tía tô
perilla 参见:白 苏 ;紫 苏
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 植物名
- 指须状下垂物
- 指江苏苏州; 指江苏
- 指苏维埃
- 指苏联
- 姓
- 苏醒
义项
Nghĩatía tô; cây tía tô
植物名
游苏州留下了好印象。
Yóu Sūzhōu liú xià le hǎo yìnxiàng.
Du lịch Tô Châu để lại ấn tượng tốt.
Traveling to Suzhou left a good impression.
我们剧院还善于团结编剧的力量,已授予苏叔阳、刘恒、万方、孟冰等十一人“北京人艺荣誉编剧”称号。
tua; ngù (rủ xuống như râu)
指须状下垂物
柳树轻摇,在风中飘荡。
Liǔshù qīng yáo, zài fēng zhōng piāodàng.
Lá liễu rủ xuống bay trong gió.
The willow trees sway gently, drifting in the wind.
Giang Tô và Tô Châu (Trung Quốc)
指江苏苏州; 指江苏
我想去苏州旅游。
Wǒ xiǎng qù Sūzhōu lǚyóu.
Tôi muốn đi du lịch Tô Châu.
I want to travel to Suzhou.
Xô - viết
指苏维埃
liên xô
指苏联
họ Tô
姓
tỉnh; sống; sống lại
苏醒
他终于苏醒过来了。
Tā zhōngyú sūxǐng guòlái le.
Cuối cùng anh ấy cũng tỉnh lại.
He finally regained consciousness.
病人逐渐苏醒。
Bìngrén zhújiàn sūxǐng.
Bệnh nhân dần dần tỉnh lại.
The patient gradually regained consciousness.
Tình huống & hội thoại
今天我们特别请到北京人艺院长张和平…HSK6
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️