返回查词 苛刻kēkèHSK7-9hà khắc; ngặt nghèo; khắc nghiệt苛求kēqiúHSK7-9nghiêm khắc; khắt khe; đòi hỏi cao; đòi hỏi quá mức苛责kē zéHSK7-9trách móc nặng nề; khiển trách nặng nề; phê bình gắt gao; chỉ trích gắt gao; lột da; dày vò; đay nghiến严苛yán kēHSK7-9thô ráp, khắt khe苛待kē dàiHSK7-9khắt khe, khe khắt; nghiêm khắc; nghiêm ngặt; khắc nghiệt苛政kē zhèngHSK7-9nền chính trị hà khắc; chính trị khắc nghiệt; bạo ngược; chuyên chế; chính thể chuyên chế; sự cai trị của kẻ chuyên quyền; hà chính苛细kē xìHSK7-9tủn mủn; vụn vặt苛察kē cháHSK7-9hà khắc; vụn vặt烦苛fán kēHSK7-9Quá khắt khe, làm người khác khó chịu, Bình Ngô đại cáo của Nguyễn Trãi, bản dịch của Bùi Kỉ, có câu: » Vừa rồi, vì họ Hồ chính sự phiền hà, để trong nước nhân dân oán bạn «.
苛
kē
ㄎㄜHSK7-9adj单字
ngặt nghèo; khắt khe; hà khắc; khắc nghiệt
excessively detailed; overloaded with trivial details 参见: 苛 细
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 苛刻;过于严厉
- 烦琐
义项
Nghĩa义项 ①adj≈HSK7-9
ngặt nghèo; khắt khe; hà khắc; khắc nghiệt
苛刻;过于严厉
对方提出的条件太苛刻了。
Duìfāng tíchū de tiáojiàn tài kēkè le.
≈HSK6
Đối phương đưa ra điều kiện quá hà khắc.
The conditions proposed by the other party are too harsh.
命运对他似乎格外苛刻。
Mìngyùn duì tā sìhū géwài kēkè.
≈HSK6
Số phận dường như quá khắc nghiệt với anh ấy.
Fate seems to be particularly harsh on him.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②adj≈HSK7-9
rườm rà; lộn xộn; rắm rối
烦琐
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️