cẩu thả; ẩu tả; tuỳ tiện; bừa bãi; qua loa
short-sightedly; near-sightedly 参见: 苟 安; 苟 活; 苟 延残喘
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 随便;马虎
- 目光短浅
- 假使;如果
- 姓
义项
Nghĩacẩu thả; ẩu tả; tuỳ tiện; bừa bãi; qua loa
随便;马虎
学习马虎,成绩不好。
Xuéxí mǎhu, chéngjì bù hǎo.
Học bài qua loa, thành tích không tốt.
If you study carelessly, your grades will be poor.
做事一丝不苟才能成功。
Zuòshì yīsībùgǒu cáinéng chénggōng.
Làm việc cẩn thận mới có thể thành công.
Only by being meticulous can you succeed.
thiển cận; tầm nhìn hạn hẹp
目光短浅
nếu như; giả sử; nếu
假使;如果
如果没有别的办法,只能放弃。
Rúguǒ méiyǒu bié de bànfǎ, zhǐ néng fàngqì.
Nếu không có cách khác, chỉ có thể từ bỏ.
If there is no other way, we can only give up.
如果有机会,一定要尝试。
Rúguǒ yǒu jīhuì, yīdìng yào chángshì.
Nếu như có cơ hội, nhất định phải thử.
If there is a chance, you must try it.
họ Cẩu
姓
我姓苟。
Wǒ xìng Gǒu.
Tôi họ Cẩu.
My surname is Gou.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️