WinHSK
返回查词
gǒu
ㄍㄡˇ
HSK7-9adj, adv, conj, n单字

cẩu thả; ẩu tả; tuỳ tiện; bừa bãi; qua loa

short-sightedly; near-sightedly 参见: 苟 安; 苟 活; 苟 延残喘

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 随便;马虎
  2. 目光短浅
  3. 假使;如果

义项

Nghĩa
义项 adjHSK7-9

cẩu thả; ẩu tả; tuỳ tiện; bừa bãi; qua loa

随便;马虎

学习马虎,成绩不好。

Xuéxí mǎhu, chéngjì bù hǎo.

HSK4

Học bài qua loa, thành tích không tốt.

If you study carelessly, your grades will be poor.

做事一丝不苟才能成功。

Zuòshì yīsībùgǒu cáinéng chénggōng.

HSK6

Làm việc cẩn thận mới có thể thành công.

Only by being meticulous can you succeed.

义项 advHSK7-9

thiển cận; tầm nhìn hạn hẹp

目光短浅

义项 conjHSK7-9

nếu như; giả sử; nếu

假使;如果

如果没有别的办法,只能放弃。

Rúguǒ méiyǒu bié de bànfǎ, zhǐ néng fàngqì.

HSK3

Nếu không có cách khác, chỉ có thể từ bỏ.

If there is no other way, we can only give up.

如果有机会,一定要尝试。

Rúguǒ yǒu jīhuì, yīdìng yào chángshì.

HSK3

Nếu như có cơ hội, nhất định phải thử.

If there is a chance, you must try it.

义项 nHSK7-9

họ Cẩu

我姓苟。

Wǒ xìng Gǒu.

HSK1

Tôi họ Cẩu.

My surname is Gou.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️