返回查词 若干ruògānHSK7-9vài; một vài; một số倘若tǎngruòHSK7-9nếu; nếu như; giả sử若是ruòshìHSK7-9nếu như; nếu như là; phải như假若jiǎruòHSK7-9nếu; nếu như; giả như; giả sử如若rú ruòHSK7-9nếu như; nếu; ví như若何ruò héHSK7-9như thế nào; thế nào; ra sao若非ruò fēiHSK7-9nếu không; bằng không; ví chăng自若zì ruòHSK7-9tự nhiên; như thường; bình tĩnh宛若wǎn ruòHSK7-9Giống như, tương tự như仿若fǎng ruòHSK7-9hình như; dường như
若
ruò
ㄖㄨㄛˋHSK7-9conj单字
như; dường như
漢越 nhược
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 智慧
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK7-9
bát nhã; trí huệ (lời nói trong kinh Phật)
智慧
一个小孩子,先天聪明自然是好的,但若无后天的培养和努力,也会变成一块无用的材料。
≈HSK5
若您有时间,在上海闸北区逛一逛,相信就会找到答案。
≈HSK5
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️