返回查词 英语YīnɡyǔHSK2tiếng Anh; Anh ngữ; Anh văn英国YīngguóHSK6nước Anh; Anh; Anh Quốc; United Kingdom (viết tắt là UK hoặc U. K., United Kingdom of Great Britain and Ireland, thường gọi là Great Britain hoặc Britain)英俊yīngjùnHSK7-9xuất sắc; tài năng英雄yīngxióngHSK6người anh hùng英文YīnɡwénHSK2tiếng Anh; ngôn ngữ Anh英镑yīnɡbànɡHSK7-9bảng Anh; đồng bảng Anh精英jīngyīngHSK7-9tinh tuý; tinh hoa英寸yīng cùnHSK6inch (đơn vị đo độ dài)英尺yīng chǐHSK6feet; thước Anh (đơn vị đo độ dài của Anh và Mỹ, 1 thước Anh bằng 12 inch, 0,3048 mét, 0,9144 thước.)英明yīngmíngHSK7-9anh minh; sáng suốt; minh mẫn
英
yīng
ㄧㄥHSK6adj, n单字
nước Anh
youthful 参见: 英 年
漢越 anh
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 指英国
- 英语
- 花
- 才能或智慧过人的人
- 姓
- 才能出众的
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK6
nước Anh
指英国
伦敦是英国的首都。
Lúndūn shì Yīngguó de shǒudū.
≈HSK3
London là thủ đô của nước Anh.
London is the capital of the United Kingdom.
于是,张家给在京城做大官的亲戚张英去了一封信,说明了情况,希望张英可以为张家做主。
≈HSK5
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②n≈HSK6
tiếng Anh
英语
他的英语说得很好。
Tā de Yīngyǔ shuō de hěn hǎo.
≈HSK1
Anh ấy nói tiếng Anh rất giỏi.
He speaks English very well.
义项 ③n≈HSK6
hoa; bông
花
义项 ④n≈HSK6
anh hùng; người tài hoa; người tài giỏi (người có tài năng hoặc trí tuệ hơn người)
才能或智慧过人的人
他是民族英雄。
Tā shì mínzú yīngxióng.
≈HSK4
Ông ấy là anh hùng dân tộc.
He is a national hero.
他是公司的精英。
Tā shì gōngsī de jīngyīng.
≈HSK5
Anh ấy là nhân tài của công ty.
He is an elite member of the company.
义项 ⑤n≈HSK6
họ Anh
姓
义项 6adj≈HSK6
tài hoa; xuất sắt; nổi bật
才能出众的
她是一位英俊的艺术家。
Tā shì yī wèi yīngjùn de yìshùjiā.
≈HSK5
Cô ấy là một nghệ sĩ tài năng.
She is a handsome artist.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️