返回查词 迷茫mímánɡHSK7-9mơ màng; hoang mang; lạc lõng; bối rối茫然mángránHSK7-9đờ ra; bối rối; đờ đẫn; lơ lãng; ngây ra; ngơ ngác; ngỡ ngàng; hoang mang; chả biết gì; không biết gì茫茫mángmángHSK7-9mênh mông; mù mịt; man man; mang mang渺茫miǎománɡHSK7-9mù mịt; mịt mù; mênh mông mù mịt苍茫cānɡmánɡHSK7-9mênh mông; mênh mang; bao la; mờ mịt淼茫miǎo mángHSK7-9mênh mông mù mịt微茫wēi mángHSK7-9mơ hồ; mù mịt; mờ ảo浩茫hào mángHSK7-9mênh mông; bát ngát; vô biên; đầy; nhiều沧茫cāng mángHSK7-9mênh mông; vô tận; bất tận喝茫hē mángHSK7-9Uống say, uống đến say khướt
茫
máng
ㄇㄤˊHSK7-9adj单字
mênh mông; mù mịt; mịt mù; xa vời
ignorant; in the dark 参见: 茫 然
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 形容水或其他事物没有边际,看不清楚
- 无所知
义项
Nghĩa义项 ①adj≈HSK7-9
mênh mông; mù mịt; mịt mù; xa vời
形容水或其他事物没有边际,看不清楚
大海一片茫茫。
Dàhǎi yī piàn mángmáng.
≈HSK6
Biển rộng mênh mông.
The sea is vast and boundless.
义项 ②adj≈HSK7-9
mờ mịt; bối rối (không hiểu gì)
无所知
我感到十分茫然。
Wǒ gǎndào shífēn mángrán.
≈HSK5
Tôi cảm thấy rất bối rối.
I feel very confused.
对此我一脸茫然。
Duì cǐ wǒ yī liǎn mángrán.
≈HSK6
Tôi rất bối rối với việc này.
I am completely at a loss about this.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️