返回查词 找茬zhǎo cháHSK1soi mói; bắt bẻ; kiếm chuyện话茬huà cháHSK1chủ đề đang thảo luận茬子chá zǐHSK1gốc rạ; gốc cây đậu胡茬hú cháHSK1râu lởm chởm搭茬dā cháHSK1tiếp lời; bắt chuyện theo; nói hùa; hóng chuyện茬口chá kǒuHSK1giống cây và trình tự luân canh麦茬mài cháHSK1gốc rạ; gốc lúa mạch白茬bái cháHSK1bỏ không; bỏ trống; cằn cỗi; chai; bạc màu (đất trồng trọt sau khi gặt hái hoa màu không gieo trồng lại nữa)根茬gēn cháHSK1Gốc rễ, phần gốc倒茬dǎo cháHSK1luân canh
茬
chá
ㄔˊHSK1measure, n单字
gốc rạ; gốc
漢越 tra
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 农作物收割后留在地里的茎和根
- 同''碴儿''
- 刚提到的事情或者别人刚刚说过的话
- 同“毛病”
- 指在同一块地上,农作物种植或生长的次数
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK1
gốc rạ; gốc
农作物收割后留在地里的茎和根
麦茬很高。
Màichá hěn gāo.
≈HSK6
Gốc rạ lúa mì rất cao.
The wheat stubble is very high.
现在是头茬棉花。
xiàn zài shì tóu chá mián huā.
≈HSK6
Bây giờ là đợt bông đầu mùa.
It's the first crop of cotton now.
绿豆结第二茬了。
lǜ dòu jié dì èr chá le
≈HSK6
Đậu xanh đã qua đợt thứ hai rồi.
The mung beans have produced a second crop.
今日免费体验已用完,开通会员可不限次
开通会员义项 ②n≈HSK1
mảnh vụn
同''碴儿''
义项 ③n≈HSK1
lời nói; câu nói
刚提到的事情或者别人刚刚说过的话
义项 ④n≈HSK1
lỗi; tật xấu; rắc rối
同“毛病”
义项 ⑤measure≈HSK1
lứa; vụ; đợt (một đợt trồng hoa màu)
指在同一块地上,农作物种植或生长的次数
这块地一年种两茬庄稼。
Zhè kuài dì yī nián zhòng liǎng chá zhuāngjia.
≈HSK6
Mảnh đất này một năm có hai vụ mùa.
This piece of land yields two crops a year.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️