返回查词 荆棘jīngjíHSK7-9bụi gai; bụi cây có gai拙荆zhuō jīngHSK7-9vợ tôi; bà xã; chuyết kinh荆轲jīng kēHSK7-9Jing Ke (nhà chính trị và chiến lược gia thời Chiến Quốc)荆州jīng zhōuHSK7-9Thành phố Tinh Châu荆芥jīng jièHSK7-9cây kinh giới; kinh giới紫荆zǐ jīngHSK7-9tử kinh (một vị thuốc Đông y)负荆fù jīngHSK7-9chịu tội; tạ tội; nhận tội; đội gai để chờ trừng phạt (theo tích: Liêm Pha và Lạn Tương Như là hai tướng nước Triệu bất hoà với nhau, Lạn Tương Như vì có công to được làm thượng khanh, xếp trên Liêm Pha, vì thế Liêm Pha không phục, tìm cách hạ nhục Tương Như. Lạn Tương Như vì lợi ích đất nước đã nhượng bộ. Liêm Pha sau đó nhận ra lỗi lầm, đã cởi trần, mang roi đến trước mặt Lạn Tương Như để nhận lỗi.)荆条jīng tiáoHSK7-9cành mận gai荆门jīng ménHSK7-9Thành phố Tinh Môn荆江jīng jiāngHSK7-9Sông Jing
荆
jīng
ㄐㄧㄥHSK7-9n单字
cây mận gai
my own wife 参见:拙 荆
漢越 kinh
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 落叶灌木,叶子有长柄,掌状分裂,花小,蓝紫色枝条可用来编筐蓝
- (Jīng) 姓
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK7-9
cây mận gai
落叶灌木,叶子有长柄,掌状分裂,花小,蓝紫色枝条可用来编筐蓝
披荆斩棘的哥哥
Pījīngzhǎnjí de gēge.
≈HSK6
Anh trai vượt mọi chông gai
The brother who braves all difficulties.
义项 ②n≈HSK7-9
họ Kinh
(Jīng) 姓
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️