返回查词 草莓cǎoméiHSK3dâu tây草率cǎoshuàiHSK7-9sơ sài; cẩu thả; qua loa; đại khái草地cǎodìHSK3bãi cỏ草原cǎoyuánHSK6thảo nguyên; đồng cỏ起草qǐcǎoHSK7-9soạn; khởi thảo; phác thảo; soạn thảo; viết nháp草稿cǎo gǎoHSK6bản nháp; bản thảo潦草liáocǎoHSK7-9ẩu; ngoáy; nguệch ngoạc; cẩu thả (chỉ nét chữ viết không gọn gàng, không chỉnh chu)香草xiāng cǎoHSK3cây vani草案cǎo’ànHSK7-9dự án; dự thảo; bản dự thảo; bản phác thảo稻草dàocǎoHSK7-9rơm; rạ; rơm rạ
草
cǎo
ㄘㄠˇHSK3n单字
cỏ; thảo
female (livestock or poultry) 参见: 草 驴
漢越 thảo
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 竹木、谷物、菜蔬以外,茎秆不是木质的高等植物的统称
- 指用作燃料、饲料等的植物的茎、叶
- 汉字形体的一种
- 拼音字母的手写体
- 旧指山野、民间
- 草率;不细致
- 初步的;非正式的(文稿;草稿)
- 雌性的(多指家畜或家禽)
- 卑贱
- 起草
- 创始
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK3
cỏ; thảo
竹木、谷物、菜蔬以外,茎秆不是木质的高等植物的统称
田里的草长高了。
tián lǐ de cǎo zhǎng gāo le
≈HSK2
Cỏ trong ruộng mọc cao lên rồi.
The grass in the field has grown tall.
院子里有很多草。
yuàn zi lǐ yǒu hěn duō cǎo
≈HSK2
Trong sân có nhiều cây cỏ.
There is a lot of grass in the yard.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②n≈HSK3
rơm; rạ; rơm rạ
指用作燃料、饲料等的植物的茎、叶
义项 ③n≈HSK3
chữ Thảo
汉字形体的一种
义项 ④n≈HSK3
chữ hoa; chữ thường (lối viết tay chữ phiên âm)
拼音字母的手写体
义项 ⑤n≈HSK3
cỏ; dân gian; nông thôn (xưa)
旧指山野、民间
义项 6adj≈HSK3
ẩu; sơ sài; cẩu thả; qua loa
草率;不细致
义项 7adj≈HSK3
bản nháp; bản không chính thức; bản thảo
初步的;非正式的(文稿;草稿)
义项 8adj≈HSK3
mái; cái (giống cái; chỉ gia súc hoặc gia cầm)
雌性的(多指家畜或家禽)
义项 9adj≈HSK3
hèn; hèn hạ; hèn mọn
卑贱
义项 10v≈HSK3
khởi thảo; soạn thảo; phác thảo; viết nháp
起草
义项 11v≈HSK3
sáng lập
创始
Tình huống & hội thoại
洗手间里放的是什么花儿?HSK3
男:洗手间里放的是什么花儿?
女:那不是花儿,是一种草,昨天朋友送我的。
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️