返回查词 推荐tuījiànHSK5tiến cử; giới thiệu; đề cử; đề xuất; gợi ý引荐yǐnjiànHSK7-9tiến cử; giới thiệu自荐zì jiànHSK5tự tiến cử; tự đề cử举荐jǔ jiànHSK5tiến cử (người)荐举jiàn jǔHSK5tiến cử; giới thiệu; đề cử; tiến力荐lì jiànHSK5hết lòng; gắng sức荐头jiàn tóuHSK5cai thầu, giới thiệu保荐bǎo jiànHSK5giới thiệu; tiến cử荐引jiàn yǐnHSK5tiến cử; giới thiệu; đề cử; tiến dẫn荐任jiàn rènHSK5tiến nhiệm (loại quan văn hạng ba trong thời kì sau cách mạng Tân Hợi đến trước khi giải phóng, Trung Quốc)
荐
jiàn
ㄐㄧㄢˋHSK5n, v单字
tiến cử; giới thiệu
grass; straw
漢越 tiến
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 推举;介绍
- 贡献
- 草
- 草垫子
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK5
tiến cử; giới thiệu
推举;介绍
我推荐他担任这个职务。
Wǒ tuījiàn tā dānrèn zhège zhíwù.
≈HSK4
Tôi giới thiệu anh ấy đảm nhiệm chức vụ này.
I recommend him for this position.
大家都推荐她为代表。
Dàjiā dōu tuījiàn tā wéi dàibiǎo.
≈HSK5
Mọi người đều giới thiệu cô ấy làm đại diện.
Everyone recommended her as the representative.
义项 ②v≈HSK5
cống hiến
贡献
义项 ③n≈HSK5
cỏ (thức ăn gia súc)
草
义项 ④n≈HSK5
đệm cỏ; nệm cỏ
草垫子
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️