返回查词 繁荣fánróngHSK5phồn thịnh; phồn vinh; phát triển mạnh荣幸róngxìngHSK7-9vinh hạnh; hân hạnh; vinh dự荣誉róngyùHSK6vinh dự; vẻ vang虚荣xūróngHSK7-9hư vinh荣耀róngyàoHSK7-9vinh hạnh; vinh dự; hãnh diện; kiêu hãnh光荣guāngróngHSK7-9quang vinh; vinh quang; vẻ vang; vinh dự荣获rónghuòHSK7-9được vinh danh; nhận giải thưởng荣市róng shìHSK5Thành phố Vinh殊荣shū róngHSK5Bằng khen; danh hiệu荣光róng guāngHSK5vinh quang
荣
róng
ㄖㄨㄥˊHSK5adj, n, v单字
phồn vinh; hưng thịnh; phồn thịnh
honourable; glorious
漢越 vinh
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 兴盛
- 光荣 (跟''辱''相对)
- 草木茂盛
- 市越南地名宜安省省份
- (Róng) 姓
义项
Nghĩa义项 ①adj≈HSK5
phồn vinh; hưng thịnh; phồn thịnh
兴盛
这个城市越来越繁荣。
Zhège chéngshì yuèláiyuè fánróng.
≈HSK5
Thành phố này ngày càng phồn vinh.
This city is becoming more and more prosperous.
祖父郭荣是当时著名的学者,精通数学和水利。
≈HSK6
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②adj≈HSK5
vinh; vinh quang; quang vinh; niềm tự hào
光荣 (跟''辱''相对)
胜利带来荣誉。
Shènglì dài lái róngyù.
≈HSK5
Chiến thắng mang lại vinh quang.
Victory brings honor.
荣誉属于人民。
Róngyù shǔyú rénmín.
≈HSK5
Vinh quang thuộc về nhân dân.
Honor belongs to the people.
义项 ③v≈HSK5
tươi tốt; um tùm (cây cỏ)
草木茂盛
义项 ④n≈HSK5
Vinh; thành phố Vinh (thuộc Nghệ an, Việt Nam)
市越南地名宜安省省份
义项 ⑤n≈HSK5
họ Vinh
(Róng) 姓
他姓荣。
Tā xìng Róng.
≈HSK1
Anh ấy họ Vinh.
His surname is Rong.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️