WinHSK
返回查词
róng
ㄖㄨㄥˊ
HSK5adj, n, v单字

phồn vinh; hưng thịnh; phồn thịnh

honourable; glorious

漢越 vinh

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 兴盛
  2. 光荣 (跟''辱''相对)
  3. 草木茂盛
  4. 市越南地名宜安省省份
  5. (Róng) 姓

义项

Nghĩa
义项 adjHSK5

phồn vinh; hưng thịnh; phồn thịnh

兴盛

这个城市越来越繁荣。

Zhège chéngshì yuèláiyuè fánróng.

HSK5

Thành phố này ngày càng phồn vinh.

This city is becoming more and more prosperous.

祖父郭荣是当时著名的学者,精通数学和水利。

HSK6

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 adjHSK5

vinh; vinh quang; quang vinh; niềm tự hào

光荣 (跟''辱''相对)

胜利带来荣誉。

Shènglì dài lái róngyù.

HSK5

Chiến thắng mang lại vinh quang.

Victory brings honor.

荣誉属于人民。

Róngyù shǔyú rénmín.

HSK5

Vinh quang thuộc về nhân dân.

Honor belongs to the people.

义项 vHSK5

tươi tốt; um tùm (cây cỏ)

草木茂盛

义项 nHSK5

Vinh; thành phố Vinh (thuộc Nghệ an, Việt Nam)

市越南地名宜安省省份

义项 nHSK5

họ Vinh

(Róng) 姓

他姓荣。

Tā xìng Róng.

HSK1

Anh ấy họ Vinh.

His surname is Rong.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️