返回查词 绿荫lǜ yīnHSK7-9bóng cây xanh树荫shùyīnHSK7-9Bóng cây; cái bóng của cây; bóng mát dưới cây林荫lín yìnHSK7-9bóng cây; râm mát庇荫bì yìnHSK7-9che khuất; rợp bóng (cây cỏ che ánh sáng); rợp荫庇yìnbìHSK7-9che chở; phù hộ荫蔽yīn bìHSK7-9che lấp; che phủ槐荫huái yìnHSK7-9mát bóng cây hoài歇荫xiē yìnHSK7-9hóng mát; hóng gió福荫fú yìnHSK7-9phúc ấm荫处yìn chùHSK7-9bóng mát; bóng râm; nơi râm mát
荫
yīn
ㄧㄣHSK7-9adj单字
bóng cây; bóng mát
shade (of a tree) 参见:yìn
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 没有阳光;又凉又潮
- 荫庇
- 封建时代由于父祖有功而给予子孙入学或任官的权利
义项
Nghĩa义项 ①adj≈HSK7-9
râm; râm mát
没有阳光;又凉又潮
南屋太阴了,这边坐吧。
Nán wū tài yīn le, zhè biān zuò ba.
≈HSK4
Phòng phía nam tối quá, ngồi bên này đi.
The south room is too dark; let's sit over here.
义项 ②adj≈HSK7-9
che chở; phù hộ
荫庇
义项 ③adj≈HSK7-9
ấm (thời đại phong kiến, do cha ông có công mà đem lại quyền lợi cho con cháu được đi học và được bổ làm quan)
封建时代由于父祖有功而给予子孙入学或任官的权利
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️