WinHSK
返回查词
ㄇㄛˋ
HSK7-9adv, n, pro单字

chớ; đừng

漢越 mạc

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 别;不要,常用于祈使句
  2. 表示揣测或反问
  3. 不; 不能
  4. 表示''没有谁''或''没有哪一种东西''

义项

Nghĩa
义项 advHSK7-9

chớ; đừng

别;不要,常用于祈使句

建筑工地,闲人莫进!

Jiànzhù gōngdì, xiánrén mò jìn!

HSK5

Công trường xây dựng, người không phận sự miễn vào!

Construction site: no admittance!

义项 advHSK7-9

chẳng lẽ, phải chăng

表示揣测或反问

义项 advHSK7-9

không; không thể

不; 不能

他很厉害,我望尘莫及。

Tā hěn lìhai, wǒ wàng chén mò jí.

HSK6

Anh ta rất giỏi, tôi không thể sánh kịp.

He is so good that I am far behind.

我们在这里一筹莫展。

Wǒmen zài zhèlǐ yīchóumòzhǎn.

HSK6

Chúng tôi ở đây hết đường xoay sở.

We are at our wit's end here.

义项 proHSK7-9

không có ai; không có gì; chẳng có cái nào; chẳng việc gì

表示''没有谁''或''没有哪一种东西''

听到好消息,我们都很欣喜。

Tīngdào hǎo xiāoxi, wǒmen dōu hěn xīnxǐ.

HSK5

Nghe tin tốt, chúng tôi đều vui mừng.

Hearing the good news, we were all delighted.

义项 nHSK7-9

họ Mạc

她姓莫。

Tā xìng Mò.

HSK1

Cô ấy họ Mạc.

Her surname is Mo.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️