返回查词 莫非mòfēiHSK7-9chẳng lẽ; hay là; hẳn là莫名mò míngHSK7-9khó tả; không nói nên lời; không thể giải thích; không thể diễn tả莫属mò shǔHSK7-9chắc chắn là, không ai khác ngoài莫大mòdàHSK7-9cực to; vô cùng; hết sức; không có cái nào lớn hơn莫及mò jíHSK7-9không kịp; không sánh bằng莫言mò yánHSK7-9Mạc Ngôn莫测mò cèHSK7-9khó lường切莫qiè mòHSK7-9Xin đừng ...莫不mò bùHSK7-9ai cũng; không... không; không có cái nào không; không... không...约莫yuē moHSK7-9ước chừng; khoảng chừng; lượng chừng; lối chừng; cơ độ; cơ chừng; lối
莫
mò
ㄇㄛˋHSK7-9adv, n, pro单字
chớ; đừng
漢越 mạc
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 别;不要,常用于祈使句
- 表示揣测或反问
- 不; 不能
- 表示''没有谁''或''没有哪一种东西''
- 姓
义项
Nghĩa义项 ①adv≈HSK7-9
chớ; đừng
别;不要,常用于祈使句
建筑工地,闲人莫进!
Jiànzhù gōngdì, xiánrén mò jìn!
≈HSK5
Công trường xây dựng, người không phận sự miễn vào!
Construction site: no admittance!
义项 ②adv≈HSK7-9
chẳng lẽ, phải chăng
表示揣测或反问
义项 ③adv≈HSK7-9
không; không thể
不; 不能
他很厉害,我望尘莫及。
Tā hěn lìhai, wǒ wàng chén mò jí.
≈HSK6
Anh ta rất giỏi, tôi không thể sánh kịp.
He is so good that I am far behind.
我们在这里一筹莫展。
Wǒmen zài zhèlǐ yīchóumòzhǎn.
≈HSK6
Chúng tôi ở đây hết đường xoay sở.
We are at our wit's end here.
义项 ④pro≈HSK7-9
không có ai; không có gì; chẳng có cái nào; chẳng việc gì
表示''没有谁''或''没有哪一种东西''
听到好消息,我们都很欣喜。
Tīngdào hǎo xiāoxi, wǒmen dōu hěn xīnxǐ.
≈HSK5
Nghe tin tốt, chúng tôi đều vui mừng.
Hearing the good news, we were all delighted.
义项 ⑤n≈HSK7-9
họ Mạc
姓
她姓莫。
Tā xìng Mò.
≈HSK1
Cô ấy họ Mạc.
Her surname is Mo.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️