返回查词 榴莲liú liánHSK7-9sầu riêng; cây sầu riêng; trái sầu riêng; quả sầu riêng莲花liánhuāHSK7-9hoa sen莲雾lián wùHSK7-9quả roi; quả đào (miền trung); trái mận (miền nam)莲子liánzǐHSK7-9hạt sen; hột sen莲藕lián ǒuHSK7-9củ sen花莲huā liánHSK7-9Thành phố Hoa Liên睡莲shuì liánHSK7-9cây bông súng; cây súng莲蓬lián péngHSK7-9đài sen金莲jīn liánHSK7-9gót vàng; gót sen; gót ngọc (chỉ bàn chân bó của phụ nữ Trung Quốc thời xưa)雪莲xuě liánHSK7-9tuyết liên (vị thuốc Đông y)
莲
lián
ㄌㄧㄢˊHSK7-9n单字
cây sen
lotus seed 参见:湘 莲
漢越 liên
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 多年生草本植物,生在浅水中,地下茎肥大而长,有节,叶子圆形,高出水面,花大,淡红色或白色,有香味地下茎叫藕,种子叫莲子,都可以吃也叫荷、芙蓉、芙蕖等
- 指莲子
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK7-9
cây sen
多年生草本植物,生在浅水中,地下茎肥大而长,有节,叶子圆形,高出水面,花大,淡红色或白色,有香味地下茎叫藕,种子叫莲子,都可以吃也叫荷、芙蓉、芙蕖等
池塘里有许多莲花。
Chítáng lǐ yǒu xǔduō liánhuā.
≈HSK4
Trong ao có rất nhiều hoa sen.
There are many lotus flowers in the pond.
莲花在夏天盛开。
Liánhuā zài xiàtiān shèngkāi.
≈HSK4
Hoa sen nở rộ vào mùa hè.
Lotus flowers bloom in summer.
义项 ②n≈HSK7-9
hạt sen
指莲子
妈妈用莲子做了点心。
Māma yòng liánzǐ zuòle diǎnxīn.
≈HSK4
Mẹ đã dùng hạt sen để làm món điểm tâm.
Mom made snacks with lotus seeds.
他正在剥莲子。
Tā zhèngzài bāo liánzǐ.
≈HSK5
Anh ấy đang bóc hạt sen.
He is shelling lotus seeds.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️