返回查词 鲁莽lǔmǎngHSK7-9lỗ mãng; thô lỗ; thô bỉ莽撞mǎng zhuàngHSK7-9lỗ mãng; cục cằn; liều lĩnh; thiếu suy nghĩ王莽wáng mǎngHSK7-9Wang Mang莽莽mǎng mǎngHSK7-9rậm rạp; um tùm (cỏ)草莽cǎo mǎngHSK7-9lùm cỏ卤莽lǔ mǎngHSK7-9lỗ mãng; táo bạo; liều lĩnh; ngạo mạn苍莽cāng mǎngHSK7-9mênh mông; bao la莽汉mǎng hànHSK7-9anh chàng lỗ mãng; con người lỗ mãng莽苍mǎng cāngHSK7-9mênh mang; mênh mông (cánh đồng)莽原mǎng yuánHSK7-9đồng cỏ
莽
mǎng
ㄇㄤˇHSK7-9adj, n单字
cỏ rậm
big; huge; large; vast 参见:苍 莽
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 密生的草
- (Mǎng) 姓
- 鲁莽
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK7-9
cỏ rậm
密生的草
他行动莽撞。
Tā xíngdòng mǎngzhuàng.
≈HSK6
Hành động lỗ mãng.
He acts recklessly.
义项 ②n≈HSK7-9
họ Mãng
(Mǎng) 姓
义项 ③adj≈HSK7-9
lỗ mãng
鲁莽
他的举动十分鲁莽。
Tā de jǔdòng shífēn lǔmǎng.
≈HSK5
Hành động của anh ấy rất lỗ mãng.
His actions were very reckless.
不要鲁莽地做决定。
Bùyào lǔmǎng de zuò juédìng.
≈HSK6
Đừng đưa ra quyết định lỗ mãng.
Don't make decisions rashly.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️