返回查词 菊花júhuāHSK6hoa cúc; cây hoa cúc雏菊chú júHSK6Hoa cúc dại, cúc nút áo; cúc họa mi; hoa cúc nhỏ墨菊mò júHSK7-9hoa cúc tím秋菊qiū júHSK6thu cúc; hoa cúc mùa thu; Cúc mùa thu甘菊gān júHSK7-9Cúc La Mã苦菊kǔ júHSK6cải cúc đắng菊苣jú jùHSK6rau diếp đắng翠菊cuì júHSK7-9cúc tây trung hoa; cây hoa thuý cúc金菊jīn júHSK6kim cúc; cúc vàng; hoa cúc màu vàng野菊yě júHSK6rau dại.
菊
jú
ㄐㄩˊHSK6n单字
cúc; hoa cúc
chrysanthemum 赏 菊 enjoy beautiful chrysanthemums
漢越 cúc
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 菊花
- 姓
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK6
cúc; hoa cúc
菊花
菊花在秋天开放。
Júhuā zài qiūtiān kāifàng.
≈HSK3
Hoa cúc nở vào mùa thu.
Chrysanthemums bloom in autumn.
菊花是秋天的花。
Júhuā shì qiūtiān de huā.
≈HSK3
Hoa cúc là hoa của mùa thu.
Chrysanthemums are the flowers of autumn.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②n≈HSK6
họ Cúc
姓
他姓菊。
Tā xìng Jú.
≈HSK1
Anh ấy họ Cúc.
His surname is Ju.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️