返回查词 菠萝bōluóHSK1dứa; khóm; thơm菠菜bōcàiHSK1rau chân vịt菠薐bō léngHSK1rau chân vịt, rau bina (một thứ rau); Bồ lệnh; Bồ lệnh là một loại trái cây có vị ngọt, thường được dùng trong ẩm thực.菠萝蜜bō luó mìHSK7-9mít; quả mít木菠萝mù bō luóHSK7-9quả mít; trái mít菠萝汁bō luó zhīHSK7-9nước ép dứa; nước ép thơm炒菠菜chǎo bō càiHSK5rau chân vịt xào菠萝肉bō luó ròuHSK7-9thịt dứa菠薐菜bō léng càiHSK1rau chân vịt; cải pố xôi; cải bó xôi
菠
bō
ㄅㄛHSK1n单字
cải bó xôi; rau chân vịt
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 草本植物,是普通蔬菜
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK1
cải bó xôi; rau chân vịt
草本植物,是普通蔬菜
这个菠萝昨天还长在拉奈的种植园里。
Zhège bōluó zuótiān hái zhǎng zài Lānài de zhòngzhíyuán lǐ.
≈HSK4
Ngày hôm qua, quả dứa này đã được trồng trên một đồn điền ở Lanai.
This pineapple was still growing on a plantation in Lanai yesterday.
把菠菜放入料理机,选择果蔬键打成汁。
Bǎ bōcài fàngrù liàolǐ jī, xuǎnzé guǒshū jiàn dǎ chéng zhī.
≈HSK4
Cho rau bina vào máy xay, chọn nút rau củ quả để xay thành nước ép.
Put the spinach into the blender, select the fruit and vegetable button, and blend into juice.
这菠菜没洗干净,有点儿土腥味。
Zhè bōcài méi xǐ gānjìng, yǒudiǎnr tǔxīngwèi.
≈HSK4
Rau chân vịt này chưa rửa sạch, hơi có mùi tanh bùn đất.
This spinach isn't washed clean; it has a bit of an earthy smell.
今日免费体验已用完,开通会员可不限次
开通会员字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️