返回查词 菩萨púsàHSK7-9Phật; Bồ Tát菩提pú tíHSK7-9bồ đề; cõi Phật菩提树pú tí shùHSK7-9cây bồ đề泥菩萨ní pú sàHSK7-9Tượng Phật đất活菩萨huó pú sàHSK7-9Bồ Tát sống; Phật sống (ví với người cứu khổ cứu nạn)菩提心pú tí xīnHSK7-9Tâm hướng về Giác ngộ; một trong những thuật ngữ quan trọng của Ðại thừa. Theo cách định nghĩa của Phật giáo Tây Tạng thì Bồ-đề tâm 菩提心 có hai dạng; tương đối và tuyệt đối. Bồ đề tâm tuyệt đối chính là sự chứng ngộ được tính Không 空 của mọi hiện tượng.菩提子pú tí zǐHSK7-9Hạt của quả Bồ đề, tròn và dắn, dùng làm tràng hạt. Chỉ chuỗi tràng hạt; hạt bồ đề; hạt cây bồ đề观音菩萨guān yīn pú sàHSK7-9phật bà; quan âm bồ tát; phật bà quan âm文殊菩萨wén shū pú sàHSK7-9Tương tự như "文殊师利菩萨", Văn Thù Bồ Tát普贤菩萨pǔ xián pú sàHSK7-9Bồ Tát Phổ Hiền
菩
pú
ㄆㄨˊHSK7-9n单字
Bồ Tát; Phật
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 菩萨
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK7-9
Bồ Tát; Phật
菩萨
她对菩萨充满信心。
Tā duì Púsà chōngmǎn xìnxīn.
≈HSK4
Cô ấy tràn đầy niềm tin vào Phật.
She has full faith in the Bodhisattva.
菩萨的雕像很庄严。
Púsà de diāoxiàng hěn zhuāngyán.
≈HSK5
Tượng Bồ Tát rất trang nghiêm.
The statue of the Bodhisattva is very solemn.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️