WinHSK
返回查词
méng
ㄇㄥˊ
HSK7-9adj, n, v单字

manh nha; nảy sinh; nảy mầm

cute

漢越 manh

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 萌芽
  2. 开始; 发生
  3. 非常可爱的意思

义项

Nghĩa
义项 vHSK7-9

manh nha; nảy sinh; nảy mầm

萌芽

她的笑容很可爱。

Tā de xiàoróng hěn kě'ài.

HSK2

Nụ cười của cô ấy rất đáng yêu.

Her smile is very cute.

我萌生了创业的念头。

Wǒ méngshēng le chuàngyè de niàntou.

HSK5

Tôi nảy ra ý tưởng khởi nghiệp.

I had the idea of starting a business.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK7-9

bắt đầu; phát sinh

开始; 发生

义项 nHSK7-9

họ Manh

义项 adjHSK7-9

dễ thương; đáng yêu

非常可爱的意思

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️