返回查词 萍乡píng xiāngHSK7-9Thành phố Bằng Hương浮萍fú píngHSK7-9bèo tấm; bèo萍饼píng bǐngHSK7-9bánh bèo; Bánh gạo水萍shuǐ píngHSK7-9lục bình青萍qīng píngHSK7-9bèo tấm; cây bèo tấm萍踪píng zōngHSK7-9phiêu bạt; rày đây mai đó' (phiêu bạt như) cánh bèo mặt nước邓亚萍dèng yà píngHSK7-9Đặng Á Bình (1974-), vận động viên bóng bàn, nhiều lần vô địch thế giới và Olympic萍乡市píng xiāng shìHSK7-9Thành Phố Bình Hương
萍
píng
ㄆㄧㄥˊHSK7-9n单字
bèo
duckweed 参见:浮 萍
漢越 bình
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 浮萍
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK7-9
bèo
浮萍
池塘里有许多浮萍。
Chítáng lǐ yǒu xǔduō fúpíng.
≈HSK6
Trong ao có rất nhiều bèo.
There is a lot of duckweed in the pond.
浮萍随水流四处飘荡。
Fúpíng suí shuǐliú sìchù piāodàng.
≈HSK6
Bèo theo dòng nước trôi nổi khắp nơi.
Duckweed drifts everywhere with the water current.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️