返回查词 菠萝bōluóHSK7-9dứa; khóm; thơm萝卜luóboHSK7-9cải củ; củ cải波萝bō luóHSK7-9quả dứa萝莉luó lìHSK7-9Lolita (trẻ em gái dễ thương)莳萝shì luóHSK7-9cây thìa là; cây thì là; rau thơm; thìa là藤萝ténɡluóHSK7-9cây tử đằng; cây đậu tía; đằng la绿萝lǜ luóHSK7-9Trầu bà vàng cũng có tên là vạn niên thanh hay trầu bà (tên khoa học: Epipremnum aureum) là một loài thực vật có hoa trong họ Ráy (Araceae); Cây thường xuân; Cây lưỡi hổ萝艻luó lèHSK7-9cây húng quế; cây rau é松萝sōng luóHSK7-9cây tùng la茑萝niǎo luóHSK7-9cây điểu la (dây leo)
萝
luó
ㄌㄨㄛˊHSK7-9n单字
dây leo; cây thân bò (chỉ các loại cây thân leo nói chung)
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 通常指某些能爬蔓的植物
- 萝卜
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK7-9
dây leo; cây thân bò (chỉ các loại cây thân leo nói chung)
通常指某些能爬蔓的植物
门前有个拱形的藤萝架。
Mén qián yǒu gè gǒngxíng de téngluó jià.
≈HSK6
Trước cổng có một mái vòm hoa tử đằng.
There is an arched wisteria trellis in front of the door.
义项 ②n≈HSK7-9
củ cải
萝卜
他种的萝卜已经发芽了。
Tā zhòng de luóbo yǐjīng fāyá le.
≈HSK3
Củ cải mà anh ấy trồng đã nảy mầm rồi.
The radishes he planted have already sprouted.
白萝卜的味道很甜。
Báiluóbo de wèidào hěn tián.
≈HSK3
Vị của củ cải trắng rất ngọt.
White radish tastes very sweet.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️