返回查词 萧条xiāotiáoHSK7-9tiêu điều; đìu hiu; ảm đạm; hiu quạnh; vắng lặng; không có sinh khí萧瑟xiāo sèHSK7-9rì rào; xào xạc (tiếng gió thổi cây)萧萧xiāo xiāoHSK7-9rền vang (ngựa hí); vi vu (gió thổi), (từ tượng thanh); xáo xác; vi vu萧洒xiāo sǎHSK7-9tiêu điều; điêu tàn萧何xiāo héHSK7-9Tiêu Hà萧山xiāo shānHSK7-9Tiêu Sơn萧索xiāo suǒHSK7-9vắng lặng; không náo nhiệt萧红xiāo hóngHSK7-9Xiao Hong萧然xiāo ránHSK7-9tiêu điều vắng vẻ萧邦xiāo bāngHSK7-9chopin
萧
xiāo
ㄒㄧㄠHSK7-9adj, n单字
tiêu điều; điêu tàn; đìu hiu
desolate; dreary 参见: 萧 然; 萧 条
漢越 tiêu
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 萧索;萧条
- 姓
义项
Nghĩa义项 ①adj≈HSK7-9
tiêu điều; điêu tàn; đìu hiu
萧索;萧条
村庄显得很萧索。
Cūnzhuāng xiǎnde hěn xiāosuǒ.
≈HSK6
Làng quê trông rất tiêu điều.
The village looks very desolate.
秋景萧索惹人愁。
Qiūjǐng xiāosuǒ rě rén chóu.
≈HSK6
Cảnh thu tiêu điều làm người buồn.
The bleak autumn scenery stirs up melancholy.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②n≈HSK7-9
họ Tiêu
姓
他姓萧。
Tā xìng Xiāo.
≈HSK1
Anh ấy họ Tiêu.
His surname is Xiao.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️