返回查词 葡萄pútaoHSK4nho (trái cây)葡萄pútaoHSK4nho (trái cây)葡挞pú tàHSK4bánh tart nho; Bánh tart nho là một loại bánh ngọt có lớp vỏ giòn và nhân thường làm từ nho hoặc các loại trái cây khác.葡糖pú tángHSK4đường Glu-cô; glucoza葡萄酒pútaojiǔHSK4rượu nho; rượu vang葡萄牙pú táo yáHSK4Bồ Đào Nha葡萄柚pú táo yòuHSK4bưởi đắng; bưởi đào; bưởi nho; bưởi chùm葡萄弹pú táo tánHSK4đạn chùm葡萄糖pútáotánɡHSK4đường glucô葡萄干pú táo gānHSK4nho khô
葡
pú
ㄆㄨˊHSK4n单字
nho; quả nho
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 指葡萄
- 葡萄牙的简称
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK4
nho; quả nho
指葡萄
你喜欢吃葡萄吗?
Nǐ xǐhuān chī pútao ma?
≈HSK1
Em có thích ăn nho không?
Do you like eating grapes?
我喜欢吃葡萄。
Wǒ xǐhuān chī pútao.
≈HSK1
Tôi thích ăn nho.
I like eating grapes.
义项 ②n≈HSK4
Bồ Đào Nha
葡萄牙的简称
你去过葡萄牙吗?
Nǐ qù guo Pútáoyá ma?
≈HSK3
Bạn đã đến Bồ Đào Nha chưa?
Have you been to Portugal?
我喜欢葡萄牙的文化。
Wǒ xǐhuan Pútáoyá de wénhuà.
≈HSK3
Tôi thích văn hóa của Bồ Đào Nha.
I like Portuguese culture.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️