返回查词 大蒜dà suànHSK7-9tỏi; củ tỏi蒜头suàn tóuHSK7-9củ tỏi蒜苗suàn miáoHSK7-9ngồng tỏi non; cọng hoa tỏi non蒜苔suàn táiHSK7-9mầm tỏi; ngồng tỏi蒜蓉suàn róngHSK7-9hỗn hợp tỏi装蒜zhuāng suànHSK7-9vờ ngớ ngẩn; vờ không biết; cố làm ra vẻ; giả ngộ蒜泥suàn níHSK7-9tỏi giã蒜薹suàn táiHSK7-9ngồng tỏi青蒜qīng suànHSK7-9lá tỏi; củ tỏi蒜茸suàn róngHSK7-9cũng được viết 蒜蓉
蒜
suàn
ㄙㄨㄢˋHSK7-9n单字
cây tỏi; tỏi; củ tỏi
漢越 toán
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 多年生草本植物,花白色带紫,叶子和花轴嫩时可以做菜地下鳞茎味道辣,有刺激性气味,可以做作料,也可以入药,有杀菌和抑制细菌的作用
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK7-9
cây tỏi; tỏi; củ tỏi
多年生草本植物,花白色带紫,叶子和花轴嫩时可以做菜地下鳞茎味道辣,有刺激性气味,可以做作料,也可以入药,有杀菌和抑制细菌的作用
我买了两头蒜。
wǒ mǎi le liǎng tóu suàn.
≈HSK4
Tôi đã mua hai củ tỏi.
I bought two heads of garlic.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️