返回查词 蒲桃pú táoHSK1cây roi; cây mận蒲扇púshànHSK1quạt hương bồ (quạt làm bằng lá cây hương bồ); quạt cói菖蒲chāng púHSK1cây xương bồ (vị thuốc đông y)蒲团pú tuánHSK1đệm hương bồ; đệm cói (đệm hình tròn làm bằng lá hương bồ)蒲瓜pú guāHSK1bầu蒲草pú cǎoHSK1cành lá hương bồ (dùng để đan lát); lác; cói蒲节pú jiéHSK1tết Đoan Ngọ (theo tục lệ treo lá xương bồ trước cửa)蒲包pú bāoHSK1bao; túi (đan bằng lá cây hương bồ)蒲甘pú gānHSK1Huyện Phù Cam蒲菜pú càiHSK1cải bắp
蒲
pú
ㄆㄨˊHSK1n单字
cây hương bồ; cây cỏ nến
plant of genus calamus 参见: 蒲 剑
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 香蒲
- 指蒲洲 (旧府名,府治在今山西永济县西)
- 姓
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK1
cây hương bồ; cây cỏ nến
香蒲
蒲草随风摆动。
Púcǎo suí fēng bǎidòng.
≈HSK4
Cây cỏ nến đung đưa theo gió.
The cattails sway in the wind.
义项 ②n≈HSK1
Bồ Châu (tên phủ cũ, ở phía tây huyện Vĩnh Tế, tỉnh Sơn tây, Trung Quốc)
指蒲洲 (旧府名,府治在今山西永济县西)
义项 ③n≈HSK1
họ Bồ
姓
我有个朋友姓蒲。
Wǒ yǒu ge péngyou xìng Pú.
≈HSK1
Tôi có một người bạn họ Bồ.
I have a friend whose surname is Pu.
蒲女士工作很认真。
Pú nǚshì gōngzuò hěn rènzhēn.
≈HSK3
Bà Bồ làm việc rất chăm chỉ.
Ms. Pu works very diligently.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️