WinHSK
返回查词
róng
ㄖㄨㄥˊ
HSK1n单字

hoa phù dung

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 见〖芙蓉〗、〖苁蓉〗
  2. (Róng) 四川成都的别称

义项

Nghĩa
义项 nHSK1

hoa phù dung

见〖芙蓉〗、〖苁蓉〗

公园里种满了芙蓉。

Gōngyuán lǐ zhòng mǎn le fúróng.

HSK6

Công viên trồng đầy hoa phù dung.

The park is full of hibiscus.

芙蓉花开得正娇艳。

Fúróng huā kāi de zhèng jiāoyàn.

HSK6

Hoa phù dung nở rất rực rỡ.

The hibiscus flowers are blooming beautifully.

义项 nHSK1

Dung (tên khác của Thành Đô, tỉnh Tứ Xuyên, Trung Quốc)

(Róng) 四川成都的别称

成都的历史很悠久。

Chéngdū de lìshǐ hěn yōujiǔ.

HSK4

Lịch sử của Thành Đô rất lâu đời.

Chengdu has a long history.

蓉城有许多历史古迹。

Róngchéng yǒu xǔduō lìshǐ gǔjì.

HSK4

Thành Đô có nhiều di tích lịch sử.

Chengdu has many historical sites.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️