WinHSK
返回查词
lán
ㄌㄢˊ
HSK3adj单字

xanh; lam; xanh da trời

blue 参见:蔚 蓝 ;湛 蓝

漢越 lam

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 像晴天天空的颜色
  2. 蓼蓝
  3. 泛指某些可做蓝色染料的植物或某些叶子是蓝绿色的植物

义项

Nghĩa
义项 adjHSK3

xanh; lam; xanh da trời

像晴天天空的颜色

她穿了一件蓝衣服。

tā chuān le yī jiàn lán yī fú

HSK1

Cô ấy mặc một chiếc áo xanh.

She wore a blue dress.

今天的天空很蓝。

jīn tiān de tiān kōng hěn lán

HSK2

Bầu trời hôm nay rất xanh.

The sky is very blue today.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK3

cây chàm

蓼蓝

我们在市场上卖蓼蓝。

wǒ men zài shì chǎng shàng mài liǎo lán

HSK6

Chúng tôi bán cây chàm ở chợ.

We sell indigo plants at the market.

我喜欢用蓼蓝染布。

wǒ xǐ huān yòng liǎo lán rǎn bù

HSK6

Tôi thích dùng cây chàm để nhuộm vải.

I like to dye cloth with indigo.

义项 nHSK3

cây cối (có màu xanh)

泛指某些可做蓝色染料的植物或某些叶子是蓝绿色的植物

义项 nHSK3

họ Lam

Tình huống & hội thoại

小刘,已经下班了,怎么还不回家?HSK3
小刘,已经下班了,怎么还不回家?
我今天没带雨伞,我想等雨小了再走。
我这儿有两把雨伞,这把蓝的给你。
谢谢您。
小刘,已经下班了,怎么还不回家?HSK3
小刘,已经下班了,怎么还不回家?
我今天没带雨伞,我想等雨小了再走。
我这儿有两把雨伞,这把蓝的给你。
谢谢您。

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️