返回查词 蓝色lánsèHSK2xanh; xanh lam; màu xanh da trời蓝莓lán méiHSK3việt quất蓝球lán qiúHSK3bóng xanh; quả bóng màu xanh蔚蓝wèilánHSK7-9xanh thẳm; trong xanh; xanh biếc; xanh da trời蓝牙lán yáHSK3bluetooth蓝图lántúHSK7-9bản in ô-da-lit蓝领lánlǐnɡHSK6công nhân; người lao động chân tay; công nhân lao động phổ thông蓝靛lán diànHSK3màu xanh; xanh sẫm; xanh chàm蓝天lán tiānHSK6bầu trời xanh湛蓝zhàn lánHSK7-9xanh thẳm; xanh da trời (thường chỉ bầu trời, mặt nước.)
蓝
lán
ㄌㄢˊHSK3adj单字
xanh; lam; xanh da trời
blue 参见:蔚 蓝 ;湛 蓝
漢越 lam
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 像晴天天空的颜色
- 蓼蓝
- 泛指某些可做蓝色染料的植物或某些叶子是蓝绿色的植物
- 姓
义项
Nghĩa义项 ①adj≈HSK3
xanh; lam; xanh da trời
像晴天天空的颜色
她穿了一件蓝衣服。
tā chuān le yī jiàn lán yī fú
≈HSK1
Cô ấy mặc một chiếc áo xanh.
She wore a blue dress.
今天的天空很蓝。
jīn tiān de tiān kōng hěn lán
≈HSK2
Bầu trời hôm nay rất xanh.
The sky is very blue today.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②n≈HSK3
cây chàm
蓼蓝
我们在市场上卖蓼蓝。
wǒ men zài shì chǎng shàng mài liǎo lán
≈HSK6
Chúng tôi bán cây chàm ở chợ.
We sell indigo plants at the market.
我喜欢用蓼蓝染布。
wǒ xǐ huān yòng liǎo lán rǎn bù
≈HSK6
Tôi thích dùng cây chàm để nhuộm vải.
I like to dye cloth with indigo.
义项 ③n≈HSK3
cây cối (có màu xanh)
泛指某些可做蓝色染料的植物或某些叶子是蓝绿色的植物
义项 ④n≈HSK3
họ Lam
姓
Tình huống & hội thoại
小刘,已经下班了,怎么还不回家?HSK3
男:小刘,已经下班了,怎么还不回家?
女:我今天没带雨伞,我想等雨小了再走。
男:我这儿有两把雨伞,这把蓝的给你。
女:谢谢您。
小刘,已经下班了,怎么还不回家?HSK3
男:小刘,已经下班了,怎么还不回家?
女:我今天没带雨伞,我想等雨小了再走。
男:我这儿有两把雨伞,这把蓝的给你。
女:谢谢您。
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️