WinHSK
返回查词
péng
ㄆㄥˊ
HSK7-9adj, measure, n单字

cỏ bồng

exuberant; flourishing 参见: 蓬 勃

漢越 bồng

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 飞蓬
  2. 蓬松
  3. 用于枝叶茂盛的花草

义项

Nghĩa
义项 nHSK7-9

cỏ bồng

飞蓬

头发蓬蓬的很可爱。

Tóufa péngpéng de hěn kě'ài.

HSK3

Tóc xù xù trông rất đáng yêu.

Fluffy hair looks very cute.

义项 nHSK7-9

họ Bồng

他姓蓬。

Tā xìng Péng.

HSK1

Anh ấy họ Bồng.

His surname is Peng.

我朋友姓蓬。

Wǒ péngyou xìng Péng.

HSK1

Bạn tôi họ Bồng.

My friend's surname is Peng.

义项 adjHSK7-9

bù xù; bù; rối

蓬松

狗毛蓬蓬的,需要梳理。

Gǒu máo péngpéng de, xūyào shūlǐ.

HSK4

Lông chó bù xù cần chải.

The dog's fur is fluffy and needs to be brushed.

义项 measureHSK7-9

bụi; khóm (chỉ cỏ cây)

用于枝叶茂盛的花草

一丛菊花正盛开。

Yì cóng júhuā zhèng shèngkāi.

HSK5

Một bụi hoa cúc đang nở rộ.

A clump of chrysanthemums is in full bloom.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️