返回查词
蔑
miè
ㄇㄧㄝˋHSK7-9adj, v单字
chẳng có; không có
not have
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 无; 没有
- 诬蔑
- 轻视; 小看
- 小
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK7-9
chẳng có; không có
无; 没有
别蔑视对手的实力。
Bié mièshì duìshǒu de shílì.
≈HSK6
Đừng coi thường thực lực của đối thủ.
Don't underestimate the opponent's strength.
义项 ②v≈HSK7-9
vu khống
诬蔑
义项 ③v≈HSK7-9
miệt; xem thường
轻视; 小看
他经常蔑视他人的成果。
Tā jīngcháng mièshì tārén de chéngguǒ.
≈HSK6
Anh ấy thường xem thường thành quả của người khác.
He often despises the achievements of others.
义项 ④adj≈HSK7-9
miệt thị; coi thường; khinh rẻ
小
他蔑视困难挑战。
Tā mièshì kùnnán tiǎozhàn.
≈HSK6
Anh ấy coi thường thách thức khó khăn.
He despises difficult challenges.
她蔑视不良风气。
Tā mièshì bùliáng fēngqì.
≈HSK6
Cô ấy coi thường thói xấu.
She despises bad practices.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️