返回查词 芭蕾bālěiHSK7-9múa ba lê (từ mượn)蕾丝lěi sīHSK7-9ren; vải ren味蕾wèi lěiHSK7-9nhũ đầu; gai vị giác; nụ vị giác (khí quan cảm thụ của vị giác, phân bố trên mặt lưỡi, dùng để phân biệt mùi vị.)花蕾huālěiHSK7-9nụ hoa; búp hoa; hoa búp蓓蕾bèi lěiHSK7-9nụ hoa; búp蕉蕾jiāo lěiHSK7-9bắp chuối; chuối hoa蕾铃lěi língHSK7-9nụ hoa và quả (của cây bông)芭蕾舞bālěiwǔHSK7-9múa ba-lê; điệu múa ba-lê舒芙蕾shū fú lěiHSK7-9soufflé
蕾
lěi
ㄌㄟˇHSK7-9n单字
nụ; nụ hoa
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 花蕾
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK7-9
nụ; nụ hoa
花蕾
春天来了,树上长满了花蕾。
Chūntiān lái le, shù shàng zhǎng mǎn le huālěi.
≈HSK3
Mùa xuân đến, trên cây mọc đầy nụ hoa.
Spring has come, and the trees are full of buds.
花蕾慢慢地绽放了。
Huālěi mànmàn de zhànfàng le.
≈HSK6
Nụ hoa từ từ nở ra.
The flower bud slowly bloomed.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️