返回查词 薏米yì mǐHSK1Ý dĩ hoặc cườm thảo, bo bo, là một loài thực vật nhiệt đới thân cao để lấy hạt trong họ Hòa thảo. Cây có nguồn gốc từ Đông Á và Malaysia bán đảo nhưng được gieo trồng ở nhiều nơi trong ruộng, vườn như là một loại cây một năm; hạt ý dĩ薏仁yì rénHSK1hạt ý dĩ薏苡yì yǐHSK1cây ý dĩ; cây bo bo; ý dĩ薏仁米yì rén mǐHSK7-9hạt ý dĩ; hạt bo bo
薏
yì
ㄧˋHSK1n单字
bo bo
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 去壳后的薏苡的子实,白色,可供食用,也可入药也叫薏仁米、苡仁、苡米
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK1
bo bo
去壳后的薏苡的子实,白色,可供食用,也可入药也叫薏仁米、苡仁、苡米
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️