WinHSK
返回查词
ㄒㄩ
HSK5adj, adv单字

giả tạo; giả dối; hư cấu; bịa đặt

xu [eleventh of the twenty-eight constellations(二十八宿)in ancient Chinese astronomy]

漢越

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 虚假 (跟''实''相对)
  2. 空虚 (跟''实''相对)
  3. 虚心
  4. 虚弱
  5. 因心里惭愧或没有把握而勇气不足
  6. 指政治思想、方针、政策等方面的道理
  7. 空隙;弱点
  8. 二十八宿之一
  9. 空着
  10. 徒然;白白地

义项

Nghĩa
义项 adjHSK5

giả tạo; giả dối; hư cấu; bịa đặt

虚假 (跟''实''相对)

由于香蕉属于寒性水果,所以脾胃虚寒、胃痛、腹泻的人应该少吃,胃酸过多者最好不吃。

HSK5

义项 adjHSK5

trống không; rỗng; hư

空虚 (跟''实''相对)

他感到内心空虚。

Tā gǎndào nèixīn kōngxū.

HSK5

Anh ấy cảm thấy trống rỗng trong lòng.

He feels empty inside.

义项 adjHSK5

khiêm tốn

虚心

他很谦虚。

Tā hěn qiānxū.

HSK4

Anh ấy rất khiêm tốn.

He is very modest.

义项 adjHSK5

hư nhược; yếu ớt

虚弱

义项 adjHSK5

không vững dạ; nhút nhát; nao núng; lo sợ

因心里惭愧或没有把握而勇气不足

义项 6nHSK5

đạo lý; cái chung nhất (tư tưởng, phương châm, chính sách)

指政治思想、方针、政策等方面的道理

义项 7nHSK5

khe hở; điểm yếu; sơ hở

空隙;弱点

义项 8nHSK5

sao Hư (một chòm sao trong nhị thập bát tú)

二十八宿之一

义项 9vHSK5

để trống

空着

义项 10advHSK5

không được gì; uổng; hoài; phí hoài

徒然;白白地

不要虚度你的时间。

Bùyào xūdù nǐ de shíjiān.

HSK5

Đừng lãng phí thời gian của bạn.

Don't waste your time.

他不想虚度年华。

Tā bùxiǎng xūdù niánhuá.

HSK6

Anh ấy không muốn lãng phí tuổi trẻ.

He doesn't want to waste his youth.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️