giả tạo; giả dối; hư cấu; bịa đặt
xu [eleventh of the twenty-eight constellations(二十八宿)in ancient Chinese astronomy]
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 虚假 (跟''实''相对)
- 空虚 (跟''实''相对)
- 虚心
- 虚弱
- 因心里惭愧或没有把握而勇气不足
- 指政治思想、方针、政策等方面的道理
- 空隙;弱点
- 二十八宿之一
- 空着
- 徒然;白白地
义项
Nghĩagiả tạo; giả dối; hư cấu; bịa đặt
虚假 (跟''实''相对)
由于香蕉属于寒性水果,所以脾胃虚寒、胃痛、腹泻的人应该少吃,胃酸过多者最好不吃。
trống không; rỗng; hư
空虚 (跟''实''相对)
他感到内心空虚。
Tā gǎndào nèixīn kōngxū.
Anh ấy cảm thấy trống rỗng trong lòng.
He feels empty inside.
khiêm tốn
虚心
他很谦虚。
Tā hěn qiānxū.
Anh ấy rất khiêm tốn.
He is very modest.
hư nhược; yếu ớt
虚弱
không vững dạ; nhút nhát; nao núng; lo sợ
因心里惭愧或没有把握而勇气不足
đạo lý; cái chung nhất (tư tưởng, phương châm, chính sách)
指政治思想、方针、政策等方面的道理
khe hở; điểm yếu; sơ hở
空隙;弱点
sao Hư (một chòm sao trong nhị thập bát tú)
二十八宿之一
để trống
空着
không được gì; uổng; hoài; phí hoài
徒然;白白地
不要虚度你的时间。
Bùyào xūdù nǐ de shíjiān.
Đừng lãng phí thời gian của bạn.
Don't waste your time.
他不想虚度年华。
Tā bùxiǎng xūdù niánhuá.
Anh ấy không muốn lãng phí tuổi trẻ.
He doesn't want to waste his youth.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️