WinHSK
返回查词
chóng
ㄔㄨㄥˊ
HSK5n单字

sâu; con sâu; sâu bọ; côn trùng

person with a certain kind of undesirable quality 参见:害人 虫 ;糊涂 虫 ;可怜 虫

漢越 trùng

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. (虫儿) 虫子; 昆虫和类似昆虫的小动物
  2. 比喻具有某种特点的人(含鄙视、轻蔑或谐谑意)

义项

Nghĩa
义项 nHSK5

sâu; con sâu; sâu bọ; côn trùng

(虫儿) 虫子; 昆虫和类似昆虫的小动物

我对昆虫很感兴趣。

Wǒ duì kūnchóng hěn gǎn xìngqù.

HSK4

Tôi rất hứng thú với côn trùng.

I am very interested in insects.

我们需要买一些杀虫剂。

Wǒmen xūyào mǎi yìxiē shāchóngjì.

HSK5

Chúng ta cần mua một ít thuốc trừ sâu.

We need to buy some insecticide.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK5

loại người

比喻具有某种特点的人(含鄙视、轻蔑或谐谑意)

他是个网虫,整天泡在网上。

Tā shì ge wǎngchóng, zhěngtiān pào zài wǎng shàng.

HSK4

Anh ta là một người nghiện Internet, suốt ngày trên mạng.

He is a netizen, spending all day online.

她是个书虫,每天都在看书。

Tā shì ge shūchóng, měitiān dōu zài kàn shū.

HSK4

Cô ấy là một con mọt sách, ngày nào cũng đọc sách.

She is a bookworm, reading every day.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️