WinHSK
返回查词
ㄍㄨˇ
HSK1n单字

trùng cổ

poison; contaminate; harm 参见: 蛊 惑

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 古代传说把许多毒虫放在器皿里使互相吞食,最后剩下不死的毒虫叫蛊,用来放在食物里害人

义项

Nghĩa
义项 nHSK1

trùng cổ

古代传说把许多毒虫放在器皿里使互相吞食,最后剩下不死的毒虫叫蛊,用来放在食物里害人

传说蛊非常可怕。

Chuánshuō gǔ fēicháng kěpà.

HSK4

Truyền thuyết nói trùng cổ rất đáng sợ.

Legend says that gu (a type of poison) is very terrifying.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️