返回查词
蛰
zhé
ㄓㄜˊHSK1v单字
ngủ đông; ẩn mình
live in seclusion (like an animal in hibernation) 参见: 蛰 居
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 蛰伏
- 蛰居
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK1
ngủ đông; ẩn mình
蛰伏
蛇类通常在冬季冬眠。
shé lèi tōng cháng zài dōng jì dōng mián
≈HSK5
Các loài rắn thường ngủ đông vào mùa đông.
Snakes usually hibernate in winter.
冬天,万物蛰伏。
Dōngtiān, wànwù zhéfú.
≈HSK6
Mùa đông, vạn vật ẩn mình.
In winter, all living things lie dormant.
义项 ②v≈HSK1
ẩn cư; sống ẩn dật
蛰居
他辞职后便蛰居乡下。
Tā cízhí hòu biàn zhéjū xiāngxià.
≈HSK6
Sau khi nghỉ việc, anh ấy liền ẩn cư ở nông thôn.
After resigning, he secluded himself in the countryside.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️