WinHSK
返回查词
shǔ
ㄕㄨˇ
HSK1nlocal, n单字

nước Thục

Shu [another name for Sichuan Province(四川)] 参见: 蜀 锦; 蜀 绣

漢越 thục

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 周朝国名,在今四川成都一带
  2. 蜀汉
  3. 四川的别称

义项

Nghĩa
义项 nlocal, nHSK1

nước Thục

周朝国名,在今四川成都一带

义项 nlocal, nHSK1

Thục Hán

蜀汉

蜀汉文化源远流长。

Shǔ Hàn wénhuà yuányuǎnliúcháng.

HSK6

Văn hóa Thục Hán có nguồn gốc sâu xa.

The culture of Shu Han has a long history.

义项 nlocal, nHSK1

tỉnh Tứ Xuyên (Trung Quốc)

四川的别称

四川有无数美食。

Sìchuān yǒu wúshù měishí.

HSK4

Tứ Xuyên có vô số món ngon.

Sichuan has countless delicious foods.

蜀地风景美如画。

Shǔ dì fēngjǐng měi rú huà.

HSK6

Phong cảnh Tứ Xuyên đẹp như tranh.

The scenery of Shu is as beautiful as a painting.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️