WinHSK
返回查词
zhī
HSK1n单字

con nhện; nhền nhện

araneid; spider

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 蜘蛛,节肢动物,身体圆形或长圆形,分头脑和腹两部,有触须,雄的触须内有精囊,有脚四对肛门尖端的突起能分泌黏液,黏液在空气中凝成细丝,用来结网捕食昆虫,生活在屋檐和草 木间通称蛛蛛

义项

Nghĩa
义项 nHSK1

con nhện; nhền nhện

蜘蛛,节肢动物,身体圆形或长圆形,分头脑和腹两部,有触须,雄的触须内有精囊,有脚四对肛门尖端的突起能分泌黏液,黏液在空气中凝成细丝,用来结网捕食昆虫,生活在屋檐和草 木间通称蛛蛛

蜘蛛的丝为什么不能织布?

zhī zhū de sī wèi shén me bù néng zhī bù

HSK4

Tơ nhện tại sao không thể dệt vải?

Why can't spider silk be woven into cloth?

想象我像尤达一样走进蜘蛛网的样子。

Xiǎngxiàng wǒ xiàng Yóudá yīyàng zǒu jìn zhīzhūwǎng de yàngzi.

HSK5

Giống như khi tôi làm Yoda đi vào một mạng nhện.

Imagine me walking into a spider web like Yoda.

铁路纵横交错,像蜘蛛网一样。

Tiělù zònghéng jiāocuò, xiàng zhīzhūwǎng yīyàng.

HSK5

Đường sắt dọc ngang như mạng nhện.

The railways crisscross like a spider web.

今日免费体验已用完,开通会员可不限次

开通会员

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️