返回查词 貂蝉diāo chánHSK1Điêu Thuyền (một trong Tứ đại mỹ nhân của Trung Quốc)蝉联chán liánHSK1liên tục (thường chỉ việc liên tụ giữ một chức vụ hay một danh hiệu)蝉鸣chán míngHSK1tiếng kêu của côn trùng金蝉jīn chánHSK1ve sầu vàng蝉蜕chán tuìHSK1xác ve sầu lột; ve sầu lột xác寒蝉hán chánHSK1ve mùa đông蝉翼chán yìHSK1cánh ve sầu蝉衣chán yīHSK1xác ve sầu蚱蝉zhà chánHSK1con ve蝉科chán kēHSK1Họ Ve sầu
蝉
chán
ㄔㄢˊHSK1n单字
con ve; ve sầu
cicada
漢越 thiền
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 昆虫,种类很多,雄的腹部有发音器,能连续不断发出尖锐的声音雌的不发声,但在腹部有听器幼虫生活在土里,吸食植物的根成虫刺吸植物的汁也叫知了 (zhīliǎo)
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK1
con ve; ve sầu
昆虫,种类很多,雄的腹部有发音器,能连续不断发出尖锐的声音雌的不发声,但在腹部有听器幼虫生活在土里,吸食植物的根成虫刺吸植物的汁也叫知了 (zhīliǎo)
有一次,庭前树上的蝉正在高歌。
≈HSK5
八哥听了,讥笑蝉发不出人的声音。
≈HSK5
蝉便说道:“你学人的话虽然学得像,却完全不是你自己的话;我所唱的,却是我自己的歌呀。
≈HSK5
夏天蝉鸣很响亮。
Xiàtiān chán míng hěn xiǎngliàng.
≈HSK6
Mùa hè ve sầu kêu rất to.
Cicadas chirp loudly in summer.
今日免费体验已用完,开通会员可不限次
开通会员字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️