返回查词 蝴蝶húdiéHSK5con bướm; bươm bướm蝴蝶结hú dié jiéHSK5cái nơ; nơ bướm蝴蝶兰hú dié lánHSK6hoa lan hồ điệp蝴蝶花hú dié huāHSK5Hoa pang xê; hoa bướm; hoa cúc bướm蝴蝶酥hú dié sūHSK7-9bánh sừng bò bơ蝴蝶梦hú dié mèngHSK5giấc mơ hão huyền; hồ điệp mộng蝴蝶泉hú dié quánHSK5Suối Hồ Điệp; Hồ điệp tuyền; Suối bướm
Hồ điệp tuyền là một điểm du lịch nổi tiếng, nổi bật với cảnh quan thiên nhiên đẹp và sự phong phú của các loài bướm.蝴蝶山hú dié shānHSK5Áo kiểu cánh bướm
蝴
hú
ㄏㄨˊHSK5n单字
bướm; bươm bướm
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 昆虫,翅膀阔大,颜色美丽,静止时四翅竖立在背部,腹部瘦长。吸花蜜。种类很多,有的幼虫吃农作物,是害虫,有的幼虫吃蚜虫,是益虫。简称蝶
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK5
bướm; bươm bướm
昆虫,翅膀阔大,颜色美丽,静止时四翅竖立在背部,腹部瘦长。吸花蜜。种类很多,有的幼虫吃农作物,是害虫,有的幼虫吃蚜虫,是益虫。简称蝶
花园里飞来一只蝴蝶。
Huāyuán lǐ fēi lái yī zhī húdié.
≈HSK4
Một con bướm đã bay vào trong vườn.
A butterfly flew into the garden.
她的发夹是蝴蝶形状的。
Tā de fàjiā shì húdié xíngzhuàng de.
≈HSK5
Kẹp tóc của cô ấy có hình con bướm.
Her hair clip is butterfly-shaped.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️