返回查词 敷衍fūyǎnHSK7-9qua loa; hời hợt繁衍fányǎnHSK7-9sinh sôi; sinh sôi nảy nở衍生yǎnshēngHSK7-9phát sinh衍变yǎn biànHSK7-9diễn biến衍化yǎn huàHSK7-9để phát triển và thay đổi邹衍zōu yǎnHSK7-9Zou Yan推衍tuī yǎnHSK7-9một ngụ ý衍射yǎn shèHSK7-9diễn xạ; nhiễu xạ (hiện tượng của sóng âm thanh và sóng ánh sáng)衍伸yǎn shēnHSK7-9để phát sinh cho夏衍xià yǎnHSK7-9Xia Yan
衍
yǎn
ㄧㄢˇHSK7-9adj, n, v单字
khai triển; phát huy; phát triển
develop; popularize; spread 参见:敷 衍
漢越 diễn
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 开展; 发挥
- 多出来的
- 低而平坦的土地
- 沼泽
- 姓氏
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK7-9
khai triển; phát huy; phát triển
开展; 发挥
思想转化为实际行动。
Sīxiǎng zhuǎnhuà wéi shíjì xíngdòng.
≈HSK5
Tư tưởng đã chuyển thành hành động thực tế.
Thoughts are transformed into practical actions.
科技催生了新兴产业。
kē jì cuī shēng le xīn xīng chǎn yè
≈HSK6
Công nghệ đã phát triển các ngành công nghiệp mới.
Technology has spawned new industries.
义项 ②adj≈HSK7-9
dư; thừa (câu chữ)
多出来的
义项 ③n≈HSK7-9
đồng bằng
低而平坦的土地
河边的低地适合种水稻。
hé biān de dīdì shìhé zhòng shuǐdào.
≈HSK5
Vùng đất thấp ven sông thích hợp trồng lúa nước.
The low-lying land by the river is suitable for growing rice.
义项 ④n≈HSK7-9
đầm lầy
沼泽
义项 ⑤n≈HSK7-9
họ Diễn
姓氏
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️