ngậm; tha; cắp (trong miệng)
bridle 参见: 衔 辔
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 含;用嘴叼
- 藏在心中;怀着
- 接受;担任
- 互相连接
- 职务或学识水平的等级或称号
义项
Nghĩangậm; tha; cắp (trong miệng)
含;用嘴叼
他嘴里含着块糖。
tā zuǐ lǐ hán zhe kuài táng
Anh ấy ngậm một viên kẹo trong miệng.
He has a piece of candy in his mouth.
但是它不会玩耍,不会追自己的尾巴,不会在草地上兜圈子跑来跑去,不会嘴里衔着小树枝,也不会用鼻头去推小石子。
giữ; ôm; mang; giấu (trong lòng)
藏在心中;怀着
他心中怀着悲伤。
Tā xīnzhōng huái zhe bēishāng.
Anh ấy mang nỗi buồn trong lòng.
He carries sadness in his heart.
nhận; giữ; tiếp nhận
接受;担任
他奉命保护证人。
Tā fèngmìng bǎohù zhèngrén.
Anh ấy nhận lệnh bảo vệ nhân chứng.
He was ordered to protect the witness.
liên tiếp; kết nối; nối liền; nối tiếp
互相连接
他把两个部分连接起来。
tā bǎ liǎng gè bù fen lián jiē qǐ lái
Anh ấy kết nối hai phần lại với nhau.
He connected the two parts together.
他们的工作紧密衔接。
Tāmen de gōngzuò jǐnmì xiánjiē.
Công việc của họ kết nối chặt chẽ với nhau.
Their work is closely linked.
hàm (cấp hành chính, quân sự, học thuật)
职务或学识水平的等级或称号
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️