WinHSK
返回查词
xián
ㄒㄧㄢˊ
HSK7-9n, v单字

ngậm; tha; cắp (trong miệng)

bridle 参见: 衔 辔

漢越 hàm

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 含;用嘴叼
  2. 藏在心中;怀着
  3. 接受;担任
  4. 互相连接
  5. 职务或学识水平的等级或称号

义项

Nghĩa
义项 vHSK7-9

ngậm; tha; cắp (trong miệng)

含;用嘴叼

他嘴里含着块糖。

tā zuǐ lǐ hán zhe kuài táng

HSK4

Anh ấy ngậm một viên kẹo trong miệng.

He has a piece of candy in his mouth.

但是它不会玩耍,不会追自己的尾巴,不会在草地上兜圈子跑来跑去,不会嘴里衔着小树枝,也不会用鼻头去推小石子。

HSK5

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK7-9

giữ; ôm; mang; giấu (trong lòng)

藏在心中;怀着

他心中怀着悲伤。

Tā xīnzhōng huái zhe bēishāng.

HSK4

Anh ấy mang nỗi buồn trong lòng.

He carries sadness in his heart.

义项 vHSK7-9

nhận; giữ; tiếp nhận

接受;担任

他奉命保护证人。

Tā fèngmìng bǎohù zhèngrén.

HSK5

Anh ấy nhận lệnh bảo vệ nhân chứng.

He was ordered to protect the witness.

义项 vHSK7-9

liên tiếp; kết nối; nối liền; nối tiếp

互相连接

他把两个部分连接起来。

tā bǎ liǎng gè bù fen lián jiē qǐ lái

HSK4

Anh ấy kết nối hai phần lại với nhau.

He connected the two parts together.

他们的工作紧密衔接。

Tāmen de gōngzuò jǐnmì xiánjiē.

HSK6

Công việc của họ kết nối chặt chẽ với nhau.

Their work is closely linked.

义项 nHSK7-9

hàm (cấp hành chính, quân sự, học thuật)

职务或学识水平的等级或称号

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️