返回查词 衙门yámenHSK1nha môn; quan nha; cửa quyền衙役yá yìHSK1nha dịch衙署yá shǔHSK1cơ quan chính quyền衙内yá nèiHSK1nha nội (chức quan cảnh vệ đời Đường, đời Ngũ Đại và đầu đời Tống, thường lấy con em của đại thần vào chức quan này, sau này dùng để chỉ con em quan lại, thường thấy trong Bạch thoại thời kỳ đầu)县衙xiàn yáHSK1huyện nha; cơ quan chính quyền cấp huyện官衙guān yáHSK1Nơi làm việc triều đình — Nhà ở của người làm việc triều đình. Đoạn trường tân thanh có câu: » Một đoàn về đến quan nha, Đoàn viên vội mở tiệc hoa vui vầy «.
衙
yá
ㄧㄚˊHSK1n单字
nha môn
yamen [government office in feudal China] 参见: 衙 门;官 衙 ;县 衙
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 衙门
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK1
nha môn
衙门
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️