返回查词 衬衫chènshānHSK3áo sơ mi恤衫xù shānHSK7-9áo sơ mi撞衫zhuàng shānHSK5đụng hàng (mặc đồ giống nhau)长衫chánɡshānHSK3áo dài; áo trường sam (dành cho nam mặc; kiểu Trung Quốc; dài qua đầu gối)衣衫yīshānHSK3áo; quần áo; áo quần; khăn áo (thường chỉ quần áo cũ, quê mùa, rách rưới, không đẹp)汗衫hànshānHSK4áo lót开衫kāi shānHSK3áo dệt kim hở cổ; áo hở cổ短衫duǎn shānHSK3áo ngắn; áo cộc罩衫zhào shānHSK7-9áo khoác; áo choàng衫子shān zǐHSK3Áo cánh của đàn bà; áo; áo sơ mi
衫
shān
ㄕㄢHSK3n单字
áo; áo lót; áo mỏng; áo cánh
clothes in general 参见:衣 衫
漢越 sam
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- (衫儿) 单上衣
- 泛指衣服
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK3
áo; áo lót; áo mỏng; áo cánh
(衫儿) 单上衣
她买了件新衣服。
tā mǎi le jiàn xīn yīfu.
≈HSK1
Cô ấy mua một chiếc áo mới.
She bought a new piece of clothing.
这件衣服穿着很舒服。
zhè jiàn yīfu chuānzhe hěn shūfu.
≈HSK1
Chiếc áo này mặc rất thoải mái.
This piece of clothing is very comfortable to wear.
义项 ②n≈HSK3
quần áo
泛指衣服
姐姐的衣服非常漂亮。
Jiějie de yīfu fēicháng piàoliang.
≈HSK2
Quần áo của chị gái rất đẹp.
My older sister's clothes are very beautiful.
哥哥的衣服有些旧了。
gē ge de yī fu yǒu xiē jiù le
≈HSK3
Quần áo của anh trai có chút cũ.
My brother's clothes are a bit old.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️