WinHSK
返回查词
chèn
ㄔㄣˋ
HSK3n, v单字

lớp lót; vải lót

set off; serve as a foil (to/for sb/sth); provide a background (for sth); contrast with 参见: 衬 托;反 衬 ;陪 衬

漢越 sấn, thân, thấn

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 在里面托上一层
  2. 内衣
  3. 在里面或下面垫上纸、布等
  4. 陪衬;衬托

义项

Nghĩa
义项 nHSK3

lớp lót; vải lót

在里面托上一层

这件衣服的衬里很柔软。

Zhè jiàn yīfu de chènlǐ hěn róuruǎn.

HSK4

Lớp lót của chiếc quần áo này rất mềm mại.

The lining of this piece of clothing is very soft.

书包的衬里需要更换了。

Shūbāo de chènlǐ xūyào gēnghuàn le.

HSK5

Lớp lót của cặp sách cần phải thay rồi.

The lining of the schoolbag needs to be replaced.

义项 nHSK3

đồ lót; nội y

内衣

义项 vHSK3

chèn; lót; đặt

在里面或下面垫上纸、布等

他在信里夹了一张照片。

tā zài xìn lǐ jiā le yī zhāng zhào piàn

HSK4

Anh ta đã chèn một bức ảnh vào trong lá thư.

He enclosed a photo in the letter.

义项 vHSK3

làm nền; tôn lên; làm nổi bật

陪衬;衬托

她的黑色衣服衬得她的皮肤很白。

tā de hēi sè yī fu chèn de tā de pí fū hěn bái

HSK5

Bộ quần áo màu đen tôn lên làn da của cô ấy.

Her black dress sets off her skin.

他的出现衬托了晚会的气氛。

tā de chūxiàn chèntuō le wǎnhuì de qìfēn.

HSK6

Sự hiện diện của anh ấy đã làm nổi bật bữa tiệc.

His presence set off the atmosphere of the party.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️