返回查词 衰老shuāilǎoHSK6già yếu; lão hóa; già nua衰退shuāituìHSK7-9suy yếu; suy tàn; suy đồi; suy thoái; suy giảm (cơ thể, tinh thần, ý chí, năng lực)衰弱shuāiruòHSK7-9suy nhược (thân thể)衰落shuāiluòHSK7-9suy giảm; suy bại; suy yếu (sự vật); suy tàn兴衰xīnɡshuāiHSK6thịnh suy; hưng suy衰败shuāibàiHSK6yếu dần; suy bại; suy thoái; suy tàn; mục nát衰竭shuāijiéHSK7-9suy kiệt衰减shuāijiǎnHSK7-9suy yếu; suy giảm; giảm sút衰亡shuāiwánɡHSK6suy vong衰微shuāi wēiHSK6suy bại; suy vi (quốc gia, dân tộc...)
衰
shuāi
ㄕㄨㄞHSK6n, v单字
yếu; suy; sút kém; suy yếu
漢越 suy, thôi
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 见〖等衰〗
- 同“蓑”;蓑衣
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK6
thứ bậc; cấp
见〖等衰〗
历久不衰。
Lì jiǔ bù shuāi.
≈HSK6
Lâu ngày vẫn không suy yếu.
To endure for a long time without decline.
无论是年轻力壮还是年老体衰,每个人都可以通过游泳来达到健身目的。
≈HSK6
义项 ②n≈HSK6
quần áo tơi
同“蓑”;蓑衣
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️