返回查词 衷心zhōngxīnHSK7-9chân thành; trung thành; lòng trung thành热衷rèzhōngHSK7-9thích; rất thích由衷yóuzhōngHSK7-9thật lòng; chân thành; từ đáy lòng; từ trong thâm tâm初衷chūzhōngHSK7-9ước nguyện ban đầu; dự tính ban đầu苦衷kǔzhōnɡHSK7-9nỗi khổ tâm; nỗi khổ trong lòng折衷zhé zhōngHSK7-9điều hoà; chiết trung衷肠zhōng chángHSK7-9tâm sự; nỗi lòng; khúc nôi; khúc nhôi; tấc riêng衷情zhōng qíngHSK7-9nỗi lòng; tâm tình; tâm sự衷曲zhōng qǔHSK7-9tâm sự; tâm tình隐衷yǐn zhōngHSK7-9nổi khổ âm thầm
衷
zhōng
ㄓㄨㄥHSK7-9adj, n单字
nội tâm; trong lòng; đáy lòng
inner feelings; heart 参见: 衷 心
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 内心
- 姓
- 正中;不偏不倚
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK7-9
nội tâm; trong lòng; đáy lòng
内心
他的苦衷没人知道。
tā de kǔzhōng méi rén zhīdào.
≈HSK6
Nỗi khổ trong lòng của anh ấy không ai biết.
No one knows his difficulties.
她的苦衷让人无法理解。
tā de kǔ zhōng ràng rén wú fǎ lǐ jiě
≈HSK6
Nỗi khổ trong lòng của cô ấy thật khó để hiểu.
Her difficulties are hard for others to understand.
义项 ②n≈HSK7-9
họ Trung
姓
义项 ③adj≈HSK7-9
giữa; ở giữa; công bằng; không thiên vị
正中;不偏不倚
他公正地处理了问题。
Tā gōngzhèng de chǔlǐ le wèntí.
≈HSK5
Anh ấy giải quyết vấn đề một cách công bằng.
He handled the problem fairly.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️