WinHSK
返回查词
ㄩˋ
HSK6adj, v单字

giàu có; dư giả; đầy đủ

enrich

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 财物多;充足
  2. 使富足

义项

Nghĩa
义项 adjHSK6

giàu có; dư giả; đầy đủ

财物多;充足

他现在很富裕。

Tā xiànzài hěn fùyù.

HSK5

Anh ấy hiện tại rất giàu có.

He is very wealthy now.

她家非常富裕。

Tā jiā fēicháng fùyù.

HSK5

Gia đình cô ấy rất giàu có.

Her family is very wealthy.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK6

làm cho giàu có

使富足

改革可以让国家富裕。

Gǎigé kěyǐ ràng guójiā fùyù.

HSK5

Cải cách có thể làm cho quốc gia thịnh vượng.

Reforms can make the country prosperous.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️