che; phủ; bao phủ
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 遮盖
- 下部朝上翻过来或倾倒
- 回答
- 恢复
- 复仇
义项
Nghĩache; phủ; bao phủ
遮盖
云层覆盖了整个天空。
Yúncéng fùgài le zhěnggè tiānkōng.
Mây phủ kín toàn bộ bầu trời.
The clouds covered the entire sky.
为了复仇,他准备了很久。
Wèile fùchóu, tā zhǔnbèi le hěn jiǔ.
Để trả thù, anh ấy đã chuẩn bị rất lâu.
He prepared for a long time to take revenge.
lật; lộn
下部朝上翻过来或倾倒
phản hồi; trả lời
回答
他没有立即回复我的问题。
Tā méiyǒu lìjí huífù wǒ de wèntí.
Anh ấy không trả lời ngay câu hỏi của tôi.
He didn't reply to my question immediately.
khôi phục; phục hồi; hồi phục
恢复
她很快恢复了健康。
Tā hěn kuài huīfù le jiànkāng.
Cô ấy đã hồi phục sức khỏe rất nhanh.
She recovered her health quickly.
trả thù; báo thù
复仇
她发誓要报复伤害她的人。
Tā fāshì yào bàofù shānghài tā de rén.
Cô ấy thề sẽ trả thù người đã làm tổn thương cô ấy.
She swore to take revenge on the person who hurt her.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️