WinHSK
返回查词
ㄈㄨˋ
HSK6v单字

che; phủ; bao phủ

漢越 phúc

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 遮盖
  2. 下部朝上翻过来或倾倒
  3. 回答
  4. 恢复
  5. 复仇

义项

Nghĩa
义项 vHSK6

che; phủ; bao phủ

遮盖

云层覆盖了整个天空。

Yúncéng fùgài le zhěnggè tiānkōng.

HSK5

Mây phủ kín toàn bộ bầu trời.

The clouds covered the entire sky.

为了复仇,他准备了很久。

Wèile fùchóu, tā zhǔnbèi le hěn jiǔ.

HSK6

Để trả thù, anh ấy đã chuẩn bị rất lâu.

He prepared for a long time to take revenge.

义项 vHSK6

lật; lộn

下部朝上翻过来或倾倒

义项 vHSK6

phản hồi; trả lời

回答

他没有立即回复我的问题。

Tā méiyǒu lìjí huífù wǒ de wèntí.

HSK4

Anh ấy không trả lời ngay câu hỏi của tôi.

He didn't reply to my question immediately.

义项 vHSK6

khôi phục; phục hồi; hồi phục

恢复

她很快恢复了健康。

Tā hěn kuài huīfù le jiànkāng.

HSK4

Cô ấy đã hồi phục sức khỏe rất nhanh.

She recovered her health quickly.

义项 vHSK6

trả thù; báo thù

复仇

她发誓要报复伤害她的人。

Tā fāshì yào bàofù shānghài tā de rén.

HSK5

Cô ấy thề sẽ trả thù người đã làm tổn thương cô ấy.

She swore to take revenge on the person who hurt her.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️